TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu nhỏ lại tiếng Anh là gì?

"thu nhỏ lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), miniature (tính từ), diminutively (phó từ).

contract Nội động từ

UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/

Nghĩa: Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.

  • to contract a musclelàm co bắp cơ
  • to contract the heartlàm co bóp trái tim

Xem đầy đủ từ "contract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miniature Tính từ

UK/ˈmɪn.ɪ.t͡ʃə/US/ˈmɪn.(i)ə.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Nhỏ, thu nhỏ lại.

  • miniature cameramáy ảnh cỡ nhỏ
  • miniature railwayđường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)

Xem đầy đủ từ "miniature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminutively Phó từ

US/də.ˈmɪ.njə.tɪv.li/

Nghĩa: Giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "diminutively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwindle Nội động từ

UK/ˈdwɪn.dəl/US/ˈdwɪn.dəl/

Nghĩa: Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại.

Xem đầy đủ từ "dwindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belittle Ngoại động từ

UK/bɪˈlɪt.əl/US/bɪˈlɪt.əl/

Nghĩa: Làm bé đi, thu nhỏ lại.

Xem đầy đủ từ "belittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inpetto Phó từ

Nghĩa: Thu nhỏ lại.

Xem đầy đủ từ "inpetto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu nhỏ lại tiếng Anh là gì?

"thu nhỏ lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), miniature (tính từ), diminutively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.