Thu nhỏ lại tiếng Anh là gì?
"thu nhỏ lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), miniature (tính từ), diminutively (phó từ).
contract Nội động từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/
Nghĩa: Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.
- to contract a musclelàm co bắp cơ
- to contract the heartlàm co bóp trái tim
miniature Tính từ
UK/ˈmɪn.ɪ.t͡ʃə/US/ˈmɪn.(i)ə.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Nhỏ, thu nhỏ lại.
- miniature cameramáy ảnh cỡ nhỏ
- miniature railwayđường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)
diminutively Phó từ
US/də.ˈmɪ.njə.tɪv.li/
Nghĩa: Giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt.
dwindle Nội động từ
UK/ˈdwɪn.dəl/US/ˈdwɪn.dəl/
Nghĩa: Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại.
belittle Ngoại động từ
UK/bɪˈlɪt.əl/US/bɪˈlɪt.əl/
Nghĩa: Làm bé đi, thu nhỏ lại.
inpetto Phó từ
Nghĩa: Thu nhỏ lại.
Câu hỏi thường gặp
Thu nhỏ lại tiếng Anh là gì?
"thu nhỏ lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), miniature (tính từ), diminutively (phó từ).