Thuyên giảm tiếng Anh là gì?
"thuyên giảm" trong tiếng Anh là remit (nội động từ), alleviate, remission (danh từ).
remit Nội động từ
UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/ giọng máy
Nghĩa: Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
- the fever begins to remitcơn sốt bắt đầu thuyên giảm
- enthusiasm begins to remitnhiệt tình bắt đầu giảm đi
alleviate
UK/əˈli.vi.eɪt/US/əˈli.vi.eɪt/ giọng người thật
remission Danh từ
UK/ɹɪˈmɪʃ(ə)n/US/ɹəˈmɪʃ(ə)n/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thuyên giảm, sự dịu bớt (cơn sốt...).
Câu hỏi thường gặp
Thuyên giảm tiếng Anh là gì?
"thuyên giảm" trong tiếng Anh là remit (nội động từ), alleviate, remission (danh từ).