TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remit

UK/ɹɪˈmɪt/ US/ɹiˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

remit nghĩa là tha, xá, miễn giảm, miễn thi hành.

Nghĩa của remit

Ngoại động từ

  1. Tha, xá (tội).
  2. Miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...).
  3. Gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...
  4. Hoân lại, đình lại.
  5. Trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử.
  6. Làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
    • to remit one's angernguôi giận
    • to remit one's effortsgiảm cố gắng
  7. Trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ.

Nội động từ

  1. Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
    • the fever begins to remitcơn sốt bắt đầu thuyên giảm
    • enthusiasm begins to remitnhiệt tình bắt đầu giảm đi

Danh từ

  1. Vấn đề chuyển (cho ai) để xét.

Dạng từ của remit

Ngôi thứ ba số ítremits
Hiện tại phân từ (-ing)remitting
Quá khứ phân từremitted
Quá khứremitted
Số nhiềuremits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remit

Đồng nghĩa

Họ từ của remit

Câu hỏi thường gặp

remit nghĩa là gì?

remit (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là tha, xá, miễn giảm, miễn thi hành.

remit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remit: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.