alleviate
UK/əˈli.vi.eɪt/
US/əˈli.vi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
alleviate nghĩa là làm nhẹ bớt, làm giảm bớt.
Nghĩa của alleviate
Động từ
- transitive Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).
Dạng từ của alleviate
| Ngôi thứ ba số ít | alleviates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alleviating |
| Quá khứ phân từ | alleviated |
| Quá khứ | alleviated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alleviate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của alleviate
Câu ví dụ với alleviate
- This should help alleviate the pain. Nó sẽ giúp làm dịu cơn đau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ alleviate
phân từ quá khứ của.
Câu hỏi thường gặp
alleviate nghĩa là gì?
alleviate (động từ) nghĩa là làm nhẹ bớt, làm giảm bớt.
alleviate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alleviate: giọng Anh (UK) /əˈli.vi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈli.vi.eɪt/.