Tiêm chủng tiếng Anh là gì?
"tiêm chủng" trong tiếng Anh là vaccinate (ngoại động từ), inoculate (ngoại động từ), vaccinal (tính từ).
vaccinate Ngoại động từ
UK/ˈvæksɪneɪt/US/ˈvæksɪneɪt/
Nghĩa: Chủng, tiêm chủng.
inoculate Ngoại động từ
UK/ɪˈnɒkjuleɪt/US/ɪˈnɑːkjuleɪt/
Nghĩa: Chủng, tiêm chủng.
- to inoculate somebody with the smallpoxchủng phòng bệnh đậu mùa cho ai
vaccinal Tính từ
US/ˈvæk.sə.nᵊl/
Nghĩa: Tiêm chủng.
vaccination Danh từ
UK/ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/US/ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chủng, sự tiêm chủng.
inoculation Danh từ
UK/ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/US/ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự chủng, sự tiêm chủng.
inoculator Danh từ
US/ɪ.ˈnɑː.kjə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người chủng, người tiêm chủng.
vaccinator Danh từ
US/ˈvæk.sə.ˌneɪ.tɜː/
Nghĩa: Người chủng, người tiêm chủng.
Câu hỏi thường gặp
Tiêm chủng tiếng Anh là gì?
"tiêm chủng" trong tiếng Anh là vaccinate (ngoại động từ), inoculate (ngoại động từ), vaccinal (tính từ).