TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên đề tiếng Anh là gì?

"tiên đề" trong tiếng Anh là axiom (danh từ), axiomatic (tính từ), axiomatical (tính từ).

axiom Danh từ

UK/ˈak.sɪ.əm/US/ˈæk.si.əm/

Nghĩa: chân lý, sự thật, chân lí, tiên đề

Xem đầy đủ từ "axiom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axiomatic Tính từ

UK/ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/US/ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/

Nghĩa: (thuộc) tiên đề.

Xem đầy đủ từ "axiomatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axiomatical Tính từ

Nghĩa: (thuộc) tiên đề.

Xem đầy đủ từ "axiomatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên đề tiếng Anh là gì?

"tiên đề" trong tiếng Anh là axiom (danh từ), axiomatic (tính từ), axiomatical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.