TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên nữ tiếng Anh là gì?

"tiên nữ" trong tiếng Anh là fairy (tính từ), peri (danh từ), houri (danh từ).

fairy Tính từ

UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/

Nghĩa: Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên.

  • She turned into a fairy.Cô ấy biến thành tiên nữ.

Xem đầy đủ từ "fairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peri Danh từ

UK/ˈpɪə.ɹi/US/ˌpɛɹ.ə-/

Nghĩa: Tiên nữ; thần thiện.

Xem đầy đủ từ "peri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

houri Danh từ

UK/ˈhʊəɹi/US/ˈhʊɹ.i/

Nghĩa: Tiên nữ (thiên đường Hồi giáo).

Xem đầy đủ từ "houri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên nữ tiếng Anh là gì?

"tiên nữ" trong tiếng Anh là fairy (tính từ), peri (danh từ), houri (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.