Tiên nữ tiếng Anh là gì?
"tiên nữ" trong tiếng Anh là fairy (tính từ), peri (danh từ), houri (danh từ).
fairy Tính từ
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/
Nghĩa: Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên.
- She turned into a fairy.Cô ấy biến thành tiên nữ.
peri Danh từ
UK/ˈpɪə.ɹi/US/ˌpɛɹ.ə-/
Nghĩa: Tiên nữ; thần thiện.
houri Danh từ
UK/ˈhʊəɹi/US/ˈhʊɹ.i/
Nghĩa: Tiên nữ (thiên đường Hồi giáo).
Câu hỏi thường gặp
Tiên nữ tiếng Anh là gì?
"tiên nữ" trong tiếng Anh là fairy (tính từ), peri (danh từ), houri (danh từ).