TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peri

UK/ˈpɪə.ɹi/ US/ˌpɛɹ.ə-/ giọng máy của trình duyệt

peri nghĩa là tiên nữ, thần thiện, người đẹp, người duyên dáng.

Nghĩa của peri

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Tiên nữ; thần thiện.
  2. Người đẹp, người duyên dáng.

Dạng từ của peri

Số nhiềuperis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peri

Đồng nghĩa

Họ từ của peri

Câu hỏi thường gặp

peri nghĩa là gì?

peri (danh từ) nghĩa là tiên nữ, thần thiện, người đẹp, người duyên dáng.

peri phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peri: giọng Anh (UK) /ˈpɪə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹ.ə-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.