TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên tiến tiếng Anh là gì?

"tiên tiến" trong tiếng Anh là advanced (tính từ), forward-looking (tính từ), forward (tính từ).

advanced Tính từ

UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/

Nghĩa: Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.

  • An advanced method of production.Phương pháp sản xuất tiên tiến
  • Advanced ideas.Tư tưởng tiến bộ

Xem đầy đủ từ "advanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward-looking Tính từ

US/ˈfɔr.wɜːd.ˌlʊ.kɪŋ/

Nghĩa: Liên quan đến tương lai; có những quan điểm hiện đại; tiên tiến.

  • a young forward-looking companymột công ty trẻ, tiên tiến

Xem đầy đủ từ "forward-looking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Tính từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa: Tiến bộ, tiên tiến.

  • to have forward opinionscó những ý kiến tiến bộ

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

developed

UK/dɪˈvɛləpt/US/dɪˈvɛləpt/

Xem đầy đủ từ "developed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên tiến tiếng Anh là gì?

"tiên tiến" trong tiếng Anh là advanced (tính từ), forward-looking (tính từ), forward (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.