TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advanced

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ədˈvɑːnst/ US/ədˈvænst/ giọng máy của trình duyệt

advanced nghĩa là tiên tiến, tiến bộ, cao, cấp cao.

Nghĩa của advanced

Tính từ

  1. Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.
    • An advanced method of production.Phương pháp sản xuất tiên tiến
    • Advanced ideas.Tư tưởng tiến bộ
  2. Cao, cấp cao, nâng cao.
    • To be advanced in years.Đã cao tuổi
    • Advanced mathematics.Toán nâng cao
    • Advanced students.Học sinh đại học ở các lớp cao

Dạng từ của advanced

So sánh hơnmore advanced
So sánh nhấtmost advanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advanced

Đồng nghĩa

Họ từ của advanced

Cụm từ, thành ngữ với advanced

  • advanced countries — Các nước phát triển, các nước đi đầu.
  • advanced function — Hàm số cấp cao.
  • advanced ignition — Mồi sớm.
  • advanced programming — Thảo chương cấp cao, lập trình cấp cao.

Câu ví dụ với advanced

  • Napoleon's army advanced up to Moscow. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
  • She teaches English to advanced students. Bà ấy dạy tiếng Anh cho sinh viên các lớp cao.
  • The army advanced during the night. Quân đội đã tiến quân suốt cả đêm.
  • They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way. Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

advanced nghĩa là gì?

advanced (tính từ) nghĩa là tiên tiến, tiến bộ, cao, cấp cao.

advanced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advanced: giọng Anh (UK) /ədˈvɑːnst/, giọng Mỹ (US) /ədˈvænst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.