Tiêu điều tiếng Anh là gì?
"tiêu điều" trong tiếng Anh là desolate (tính từ), godforsaken (tính từ), crummy (tính từ).
desolate Tính từ
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
Nghĩa: Hoang vắng, không người ở, tiêu điều.
godforsaken Tính từ
UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/
Nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).
- a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
- a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn
crummy Tính từ
UK/ˈkɹʌmi/US/ˈkɹʌmi/
Nghĩa: Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu điều tiếng Anh là gì?
"tiêu điều" trong tiếng Anh là desolate (tính từ), godforsaken (tính từ), crummy (tính từ).