TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu điều tiếng Anh là gì?

"tiêu điều" trong tiếng Anh là desolate (tính từ), godforsaken (tính từ), crummy (tính từ).

desolate Tính từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Hoang vắng, không người ở, tiêu điều.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godforsaken Tính từ

UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/

Nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).

  • a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
  • a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn

Xem đầy đủ từ "godforsaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crummy Tính từ

UK/ˈkɹʌmi/US/ˈkɹʌmi/

Nghĩa: Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều.

Xem đầy đủ từ "crummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu điều tiếng Anh là gì?

"tiêu điều" trong tiếng Anh là desolate (tính từ), godforsaken (tính từ), crummy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.