TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

godforsaken

UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/ US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/ giọng máy của trình duyệt

godforsaken nghĩa là tồi tàn, khốn nạn.

Nghĩa của godforsaken

Tính từ

  1. Thông tục Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).
    • a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
    • a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn

Dạng từ của godforsaken

So sánh hơnmore godforsaken
So sánh nhấtmost godforsaken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godforsaken

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của godforsaken

Câu hỏi thường gặp

godforsaken nghĩa là gì?

godforsaken (tính từ) nghĩa là tồi tàn, khốn nạn.

godforsaken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godforsaken: giọng Anh (UK) /ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.