godforsaken
UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/
US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/
giọng máy của trình duyệt
godforsaken nghĩa là tồi tàn, khốn nạn.
Nghĩa của godforsaken
Tính từ
- Thông tục Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).
- a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
- a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn
Dạng từ của godforsaken
| So sánh hơn | more godforsaken |
| So sánh nhất | most godforsaken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godforsaken
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của godforsaken
Câu hỏi thường gặp
godforsaken nghĩa là gì?
godforsaken (tính từ) nghĩa là tồi tàn, khốn nạn.
godforsaken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godforsaken: giọng Anh (UK) /ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/.