TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu hao tiếng Anh là gì?

"tiêu hao" trong tiếng Anh là drain (ngoại động từ), consume, attrition (danh từ).

drain Ngoại động từ

US/dɹiːn/

Nghĩa: Rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ.

  • to drain the wealth of a countrybòn rút hết của cải của một nước
  • to drain someone of his propertylấy hết của cải của ai, bòn rút hết tài sản của ai

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consume

UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/

Xem đầy đủ từ "consume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attrition Danh từ

UK/əˈtɹɪʃn̩/US/əˈtɹɪʃən/

Nghĩa: Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.

  • a war of attritionchiến tranh tiêu hao

Xem đầy đủ từ "attrition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu hao tiếng Anh là gì?

"tiêu hao" trong tiếng Anh là drain (ngoại động từ), consume, attrition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.