TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu pha tiếng Anh là gì?

"tiêu pha" trong tiếng Anh là spend (nội động từ), consume, expend.

spend Nội động từ

UK/spɛnd/US/spɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Tiêu pha, tiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consume

UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "consume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expend

UK/ɪkˈspɛnd/US/ɪkˈspɛnd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "expend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu pha tiếng Anh là gì?

"tiêu pha" trong tiếng Anh là spend (nội động từ), consume, expend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "spend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "consume": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "expend": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.