TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiến trình tiếng Anh là gì?

"tiến trình" trong tiếng Anh là process (động từ), course (danh từ), tenor (danh từ).

process Động từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: tiến trình, tiến hành

  • Once this process is started, we can get the result within one hour.Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Danh từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến.

  • the course of a riverdòng sông
  • the course of eventsquá trình diễn biến các sự kiện

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenor Danh từ

UK/ˈtɛnə(ɹ)/

Nghĩa: Phương hướng chung, tiến trình.

Xem đầy đủ từ "tenor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiến trình tiếng Anh là gì?

"tiến trình" trong tiếng Anh là process (động từ), course (danh từ), tenor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.