TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng động tiếng Anh là gì?

"tiếng động" trong tiếng Anh là sound (danh từ), noise, vociferance (danh từ).

sound Danh từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.

  • vowel soundâm nguyên âm

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noise

UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/

  • Tom is making too much noise.Tom đang gây quá nhiều tiếng động.

Xem đầy đủ từ "noise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vociferance Danh từ

Nghĩa: Tiếng hò reo, tiếng động.

Xem đầy đủ từ "vociferance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng động tiếng Anh là gì?

"tiếng động" trong tiếng Anh là sound (danh từ), noise, vociferance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.