TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng cục cục tiếng Anh là gì?

"tiếng cục cục" trong tiếng Anh là chuck (danh từ), cluck (danh từ), chuckle (danh từ).

chuck Danh từ

UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/

Nghĩa: Tiếng cục cục (gà mái gọi con).

Xem đầy đủ từ "chuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cluck Danh từ

UK/klʌk/US/klʌk/

Nghĩa: Tiếng cục cục (gà gọi con).

Xem đầy đủ từ "cluck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuckle Danh từ

UK/ˈt͡ʃʌkəl/US/ˈt͡ʃʌkəl/

Nghĩa: Tiếng cục cục (gà).

Xem đầy đủ từ "chuckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng cục cục tiếng Anh là gì?

"tiếng cục cục" trong tiếng Anh là chuck (danh từ), cluck (danh từ), chuckle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.