TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chuckle

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃʌkəl/ US/ˈt͡ʃʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

chuckle nghĩa là tiếng cười khúc khích, nụ cười thầm, cười khúc khích, khoái trá.

Nghĩa của chuckle

Danh từ

  1. Tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm.
  2. Sự khoái trá ra mặt.
  3. Tiếng cục cục (gà).

Nội động từ

  1. Cười khúc khích.
  2. + over Khoái trá.
    • to chuckle over someone's defeatkhoái trá trước sự thất bại của ai
  3. Kêu cục cục (gà mái).

Dạng từ của chuckle

Số nhiềuchuckles
Ngôi thứ ba số ítchuckles
Hiện tại phân từ (-ing)chuckling
Quá khứ phân từchuckled
Quá khứchuckled
So sánh hơnmore chuckle
So sánh nhấtmost chuckle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuckle

Đồng nghĩa

Họ từ của chuckle

Câu hỏi thường gặp

chuckle nghĩa là gì?

chuckle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng cười khúc khích, nụ cười thầm, cười khúc khích, khoái trá.

chuckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chuckle: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.