Tiếng huyên náo tiếng Anh là gì?
"tiếng huyên náo" trong tiếng Anh là noise (danh từ), circus (danh từ), rattle (danh từ).
noise Danh từ
UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/
Nghĩa: Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo.
- to make a noiselàm ồn ào
- to make a noise in the worldnổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều
circus Danh từ
UK/ˈsɜːkəs/US/ˈsɝkəs/
Nghĩa: Tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào.
rattle Danh từ
UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/
Nghĩa: Tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng huyên náo tiếng Anh là gì?
"tiếng huyên náo" trong tiếng Anh là noise (danh từ), circus (danh từ), rattle (danh từ).