TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng huyên náo tiếng Anh là gì?

"tiếng huyên náo" trong tiếng Anh là noise (danh từ), circus (danh từ), rattle (danh từ).

noise Danh từ

UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/

Nghĩa: Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo.

  • to make a noiselàm ồn ào
  • to make a noise in the worldnổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều

Xem đầy đủ từ "noise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circus Danh từ

UK/ˈsɜːkəs/US/ˈsɝkəs/

Nghĩa: Tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào.

Xem đầy đủ từ "circus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle Danh từ

UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/

Nghĩa: Tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo.

Xem đầy đủ từ "rattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng huyên náo tiếng Anh là gì?

"tiếng huyên náo" trong tiếng Anh là noise (danh từ), circus (danh từ), rattle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.