TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng xì xào tiếng Anh là gì?

"tiếng xì xào" trong tiếng Anh là whisper (danh từ), murmur (danh từ), whispering (danh từ).

whisper Danh từ

UK/ˈ(h)wɪspə/US/ˈ(h)wɪspɚ/

Nghĩa: Tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...).

  • to talk in whispers (in a whisper)nói chuyện thì thầm

Xem đầy đủ từ "whisper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murmur Danh từ

UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/

Nghĩa: Tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách.

  • the murmur of the windtiếng rì rào của gió
  • the murmur of a brooktiếng róc rách của dòng suối

Xem đầy đủ từ "murmur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whispering Danh từ

UK/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/US/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/

Nghĩa: Tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc.

Xem đầy đủ từ "whispering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng xì xào tiếng Anh là gì?

"tiếng xì xào" trong tiếng Anh là whisper (danh từ), murmur (danh từ), whispering (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.