TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền giấy tiếng Anh là gì?

"tiền giấy" trong tiếng Anh là paper-money (danh từ), currency notes (danh từ), hell money (danh từ).

paper-money Danh từ

UK/ˌpeɪpə ˈmʌni/US/ˌpeɪpəɹ ˈmʌni/

Nghĩa: Tiền giấy.

Xem đầy đủ từ "paper-money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currency notes Danh từ

Nghĩa: Tiền giấy.

Xem đầy đủ từ "currency notes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hell money Danh từ

Nghĩa: Tiền giấy, tiền âm phủ.

Xem đầy đủ từ "hell money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft-money Danh từ

Nghĩa: Tiền giấy.

Xem đầy đủ từ "soft-money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flimsy Danh từ

UK/ˈflɪmzi/US/ˈflɪmzi/

Nghĩa: Tiền giấy.

Xem đầy đủ từ "flimsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền giấy tiếng Anh là gì?

"tiền giấy" trong tiếng Anh là paper-money (danh từ), currency notes (danh từ), hell money (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.