TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flimsy

UK/ˈflɪmzi/ US/ˈflɪmzi/ giọng máy của trình duyệt

flimsy nghĩa là mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn.

Nghĩa của flimsy

Tính từ

  1. Mỏng manh, mỏng mảnh.
  2. Hời hợt, nông cạn.
    • a flimsy excuselời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
    • a flimsy argumentlý lẽ nông cạn
  3. Tầm thường, nhỏ mọn.

Danh từ

  1. Giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài).
  2. Bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên).
  3. Từ lóng Tiền giấy.

Dạng từ của flimsy

So sánh hơnflimsier
So sánh nhấtflimsiest
Số nhiềuflimsies
Ngôi thứ ba số ítflimsies
Hiện tại phân từ (-ing)flimsying
Quá khứ phân từflimsied
Quá khứflimsied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flimsy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của flimsy

Câu hỏi thường gặp

flimsy nghĩa là gì?

flimsy (tính từ, danh từ) nghĩa là mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn.

flimsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flimsy: giọng Anh (UK) /ˈflɪmzi/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪmzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.