Tiền lệ tiếng Anh là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Anh là precedent (danh từ), example (danh từ), antecedent.
precedent Danh từ
UK/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/
Nghĩa: Tiền lệ, lệ trước.
example Danh từ
UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/
Nghĩa: Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.
- without exampletừ trước chưa hề có cái như thế
antecedent
UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/
Câu hỏi thường gặp
Tiền lệ tiếng Anh là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Anh là precedent (danh từ), example (danh từ), antecedent.