TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền lệ tiếng Anh là gì?

"tiền lệ" trong tiếng Anh là precedent (danh từ), example (danh từ), antecedent.

precedent Danh từ

UK/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/

Nghĩa: Tiền lệ, lệ trước.

Xem đầy đủ từ "precedent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.

  • without exampletừ trước chưa hề có cái như thế

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antecedent

UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/

Xem đầy đủ từ "antecedent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền lệ tiếng Anh là gì?

"tiền lệ" trong tiếng Anh là precedent (danh từ), example (danh từ), antecedent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.