example
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/
US/ɪɡˈzæm.pəl/
giọng máy của trình duyệt
example nghĩa là thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu.
Nghĩa của example
Danh từ
- Thí dụ, ví dụ.
- Mẫu, gương mẫu, gương.
- to set a good examplenêu gương tốt
- to take example bynoi gương
- Cái để làm gương.
- to make an example of someonephạt ai để làm gương
- Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.
- without exampletừ trước chưa hề có cái như thế
Ngoại động từ
- Dùng làm thí dụ.
- Dùng làm mẫu; dùng làm gương.
Dạng từ của example
| Số nhiều | examples |
| Ngôi thứ ba số ít | examples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exampling |
| Quá khứ phân từ | exampled |
| Quá khứ | exampled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với example
Đồng nghĩa
Họ từ của example
Câu ví dụ với example
- The example sentence was splendid, wasn't it? Câu ví dụ hay thật đấy nhỉ?
- Can you give me an example? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
- You should follow Tom's example. Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom
- This is the perfect example. Đây là ví dụ hoàn hảo.
- Look at the following example. Hãy nhìn vào ví dụ sau.
- The following is an example. Sau đây là một ví dụ.
- Show me an example. Hãy cho tôi một ví dụ.
- Follow your sister's example. Con học chị con đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
example nghĩa là gì?
example (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu.
example phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của example: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɑːm.pəl/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæm.pəl/.