TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền mặt tiếng Anh là gì?

"tiền mặt" trong tiếng Anh là cash (danh từ), liquid money (cụm từ), ready cash (cụm từ).

cash Danh từ

UK/kæʃ/US/kæʃ/

Nghĩa: Tiền, tiền mặt.

  • I have no cash so I have to pay by card.Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.
  • I usually use a credit card instead of cash.Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.

Xem đầy đủ từ "cash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquid money Cụm từ

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "liquid money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready cash Cụm từ

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "ready cash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready Danh từ

UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "ready": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dust Danh từ

UK/dʌst/US/dʌst/

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blunt Danh từ

UK/blʌnt/US/blʌnt/

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "blunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền mặt tiếng Anh là gì?

"tiền mặt" trong tiếng Anh là cash (danh từ), liquid money (cụm từ), ready cash (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.