dust
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dʌst/
US/dʌst/
giọng máy của trình duyệt
dust nghĩa là bụi, rác, rắc, quét bụi.
Nghĩa của dust
Danh từ
- Bụi.
- gold dustbụi vàng
- airborne dustbụi quyển khí
- cosmic dustbụi vũ trụ
- Rác.
- Thực vật học Phấn hoa.
- A dust Đám bụi mù.
- what a dust!bụi ghê quá!
- Đất đen ((nghĩa bóng)).
- to trample in the dustchà đạp xuống tận đất đen
- to be humbled to (in) the dustbị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen
- Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.
- Từ lóng Tiền mặt.
Ngoại động từ
- Rắc (bụi, phấn...).
- Quét bụi, phủi bụi.
- Làm bụi.
Nội động từ
- Tắm đất, vầy đất (gà, chim...).
- Quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế.
Dạng từ của dust
| Số nhiều | dusts |
| Ngôi thứ ba số ít | dusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dusting |
| Quá khứ phân từ | dusted |
| Quá khứ | dusted |
Họ từ của dust
Cụm từ, thành ngữ với dust
- to bite the dust — Thất bại; Chết, ngỏm củ tỏi.
- to give the dust to somebody — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cho ai hít bụi, vượt lên trước ai.
- in the dust — Chết, về với cát bụi.
- to shake of the dust of one's feet — Tức giận bỏ đi.
- to take somebody's dust — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Hít bụi của ai, chạy sau ai.
- to throw dust in somebody's eyes — Loè ai.
- to leave someone in the dust — Vượt qua ai hay cái gì đó một cách dễ dàng.
- to dust the eyes of — Lừa bịp (ai).
- dust core — Lõi bột ép.
- dust core coil — Cuộn dây lõi mạt sắt (lõi ép).
- dust mask — Mặt nạ chống bụi.
- dust someone's coat — Đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận.
- dust someone's jacket — Nện cho ai một trận.
Câu ví dụ với dust
- Tom dusted himself off. Tom rũ sạch bụi trên người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dust nghĩa là gì?
dust (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bụi, rác, rắc, quét bụi.
dust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dust: giọng Anh (UK) /dʌst/, giọng Mỹ (US) /dʌst/.