Tiền tố tiếng Anh là gì?
"tiền tố" trong tiếng Anh là prefix (danh từ), neo (danh từ), meso (danh từ).
prefix Danh từ
UK/ˈpɹiːfɪks/US/ˈpɹiːfɪks/
Nghĩa: Tiền tố.
neo Danh từ
UK/ˈniːəʊ/US/ˈnioʊ/
Nghĩa: Tiền tố.
meso Danh từ
UK/ˈmeɪːsoʊ/US/ˈmeɪːsoʊ/
Nghĩa: Tiền tố.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tố tiếng Anh là gì?
"tiền tố" trong tiếng Anh là prefix (danh từ), neo (danh từ), meso (danh từ).