TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền tố tiếng Anh là gì?

"tiền tố" trong tiếng Anh là prefix (danh từ), neo (danh từ), meso (danh từ).

prefix Danh từ

UK/ˈpɹiːfɪks/US/ˈpɹiːfɪks/

Nghĩa: Tiền tố.

Xem đầy đủ từ "prefix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neo Danh từ

UK/ˈniːəʊ/US/ˈnioʊ/

Nghĩa: Tiền tố.

Xem đầy đủ từ "neo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meso Danh từ

UK/ˈmeɪːsoʊ/US/ˈmeɪːsoʊ/

Nghĩa: Tiền tố.

Xem đầy đủ từ "meso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền tố tiếng Anh là gì?

"tiền tố" trong tiếng Anh là prefix (danh từ), neo (danh từ), meso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.