TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền thuê tiếng Anh là gì?

"tiền thuê" trong tiếng Anh là rent (danh từ), hire (danh từ), rental (danh từ).

rent Danh từ

UK/ˈɹɛnt/US/ˈɹɛnt/

Nghĩa: Tô, lợi, tiền thuê.

  • Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent.Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
  • My salary isn't even enough to cover my rent and bills.Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.

Xem đầy đủ từ "rent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hire Danh từ

UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/

Nghĩa: Tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởng.

Xem đầy đủ từ "hire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rental Danh từ

UK/ˈɹɛntəl/US/ˈɹɛntəl/

Nghĩa: Tiền thuê (nhà đất).

Xem đầy đủ từ "rental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền thuê tiếng Anh là gì?

"tiền thuê" trong tiếng Anh là rent (danh từ), hire (danh từ), rental (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.