TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiểu thuyết tiếng Anh là gì?

"tiểu thuyết" trong tiếng Anh là novel (danh từ), storybook (danh từ), romantic (tính từ).

novel Danh từ

UK/ˈnɒvəl/US/ˈnɑvəl/

Nghĩa: Tiểu thuyết, truyện.

  • This novel is interesting enough.Cuốn tiểu thuyết này đủ thú vị.
  • This novel has also been translated into French.Tiểu thuyết này cũng được dịch sang tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "novel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storybook Danh từ

Nghĩa: Tiểu thuyết.

Xem đầy đủ từ "storybook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romantic Tính từ

UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/

Nghĩa: Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.

  • a romantic girlcô gái mơ mộng
  • a romantic talecâu chuyện lãng mạng

Xem đầy đủ từ "romantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novelistic Tính từ

Nghĩa: Tiểu thuyết.

Xem đầy đủ từ "novelistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiction Danh từ

UK/ˈfɪkʃən/US/ˈfɪkʃən/

Nghĩa: Tiểu thuyết.

  • work of fictiontiểu thuyết

Xem đầy đủ từ "fiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu thuyết tiếng Anh là gì?

"tiểu thuyết" trong tiếng Anh là novel (danh từ), storybook (danh từ), romantic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.