Tia lửa tiếng Anh là gì?
"tia lửa" trong tiếng Anh là spark (danh từ), light (danh từ), scintillation (danh từ).
spark Danh từ
UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/
Nghĩa: Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.
light Danh từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Lửa, tia lửa; diêm, đóm.
- to strike a lightbật lửa, đánh diêm
- give me a light, pleaselàm ơn cho tôi xin tí lửa
scintillation Danh từ
UK/ˌsɪn.tɪˈleɪ.ʃən/US/ˌsɪn.təˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Tia ánh lên, tia lửa.
Câu hỏi thường gặp
Tia lửa tiếng Anh là gì?
"tia lửa" trong tiếng Anh là spark (danh từ), light (danh từ), scintillation (danh từ).