TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tia lửa tiếng Anh là gì?

"tia lửa" trong tiếng Anh là spark (danh từ), light (danh từ), scintillation (danh từ).

spark Danh từ

UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/

Nghĩa: Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.

Xem đầy đủ từ "spark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Lửa, tia lửa; diêm, đóm.

  • to strike a lightbật lửa, đánh diêm
  • give me a light, pleaselàm ơn cho tôi xin tí lửa

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scintillation Danh từ

UK/ˌsɪn.tɪˈleɪ.ʃən/US/ˌsɪn.təˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Tia ánh lên, tia lửa.

Xem đầy đủ từ "scintillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tia lửa tiếng Anh là gì?

"tia lửa" trong tiếng Anh là spark (danh từ), light (danh từ), scintillation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.