TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn cầu tiếng Anh là gì?

"toàn cầu" trong tiếng Anh là global (tính từ), globe, versal (tính từ).

global Tính từ

UK/ˈɡləʊ.bəl/US/ˈɡloʊ.bəl/

Nghĩa: Toàn cầu.

  • It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
  • Often, we feel powerless in the face of global challenges.Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.

Xem đầy đủ từ "global": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globe

UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/

Xem đầy đủ từ "globe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versal Tính từ

US/ˈvɜː.səl/

Nghĩa: Toàn cầu.

Xem đầy đủ từ "versal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn cầu tiếng Anh là gì?

"toàn cầu" trong tiếng Anh là global (tính từ), globe, versal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.