Toàn cầu tiếng Anh là gì?
"toàn cầu" trong tiếng Anh là global (tính từ), globe, versal (tính từ).
global Tính từ
UK/ˈɡləʊ.bəl/US/ˈɡloʊ.bəl/
Nghĩa: Toàn cầu.
- It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
- Often, we feel powerless in the face of global challenges.Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.
globe
UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/
versal Tính từ
US/ˈvɜː.səl/
Nghĩa: Toàn cầu.
Câu hỏi thường gặp
Toàn cầu tiếng Anh là gì?
"toàn cầu" trong tiếng Anh là global (tính từ), globe, versal (tính từ).