Toàn năng tiếng Anh là gì?
"toàn năng" trong tiếng Anh là almighty (tính từ), omnipotent (tính từ), almightily (phó từ).
almighty Tính từ
UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/
Nghĩa: Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.
- Almighty Godthượng đế
omnipotent Tính từ
UK/ɒmˈnɪp.ə.tənt/US/ɑmˈnɪp.ə.tənt/
Nghĩa: toàn năng
almightily Phó từ
Nghĩa: Toàn năng, có quyền tối cao, có mọi quyền lực.
all-round Tính từ
US/ˈɑlˌɹaʊnd/
Nghĩa: Toàn diện, toàn năng.
- all-round developmentsự phát triển toàn diện
- an all-round manngười toàn năng
all-powerful
US/ˈɔl.ˈpɑʊ.ər.fəl/
equipotent Tính từ
UK/ɪˈkwɪpətənt/US/ɪˈkwɪpətənt/
Nghĩa: Toàn năng.
almightiness Danh từ
UK/ɔːlˈmaɪtinəs/US/ɔːlˈmaɪtinəs/
Nghĩa: Tính toàn năng, quyền tối cao; sự có mọi quyền lực.
all-rounder Danh từ
US/ˈɔl.ˈrɑʊn.dɜː/
Nghĩa: Người toàn diện, người toàn năng.
Câu hỏi thường gặp
Toàn năng tiếng Anh là gì?
"toàn năng" trong tiếng Anh là almighty (tính từ), omnipotent (tính từ), almightily (phó từ).