almighty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːlˈmaɪti/
US/ɔːlˈmaɪti/
giọng máy của trình duyệt
almighty nghĩa là toàn năng, có, hết sức lớn, vô cùng.
Nghĩa của almighty
Tính từ
- Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.
- Almighty Godthượng đế
- Từ lóng Hết sức lớn, vô cùng, đại.
- an almighty foolmột thằng đại ngốc
Phó từ
- Từ lóng Hết sức, vô cùng.
Danh từ
- Thượng đế.
Dạng từ của almighty
| So sánh hơn | more almighty |
| So sánh nhất | most almighty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với almighty
Đồng nghĩa
Họ từ của almighty
Câu hỏi thường gặp
almighty nghĩa là gì?
almighty (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là toàn năng, có, hết sức lớn, vô cùng.
almighty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của almighty: giọng Anh (UK) /ɔːlˈmaɪti/, giọng Mỹ (US) /ɔːlˈmaɪti/.