TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

almighty

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːlˈmaɪti/ US/ɔːlˈmaɪti/ giọng máy của trình duyệt

almighty nghĩa là toàn năng, có, hết sức lớn, vô cùng.

Nghĩa của almighty

Tính từ

  1. Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.
    • Almighty Godthượng đế
  2. Từ lóng Hết sức lớn, vô cùng, đại.
    • an almighty foolmột thằng đại ngốc

Phó từ

  1. Từ lóng Hết sức, vô cùng.

Danh từ

  1. Thượng đế.

Dạng từ của almighty

So sánh hơnmore almighty
So sánh nhấtmost almighty

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với almighty

Đồng nghĩa

Họ từ của almighty

Câu hỏi thường gặp

almighty nghĩa là gì?

almighty (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là toàn năng, có, hết sức lớn, vô cùng.

almighty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của almighty: giọng Anh (UK) /ɔːlˈmaɪti/, giọng Mỹ (US) /ɔːlˈmaɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.