TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn thế giới tiếng Anh là gì?

"toàn thế giới" trong tiếng Anh là worldwide (tính từ), cosmopolitan (tính từ), cosmopolite (tính từ).

worldwide Tính từ

UK/ˈwɜːldˌwaɪd/US/ˈwɝldˌwaɪd/

Nghĩa: Toàn thế giới, toàn cục.

Xem đầy đủ từ "worldwide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosmopolitan Tính từ

UK/ˌkɒz.məˈpɒl.ɪ.tən/US/ˌkɑz.məˈpɑl.ɪ.tən/

Nghĩa: Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.

  • to have a cosmopolitan outlookcó quan điểm thế giới chủ nghĩa
  • a cosmopolitan citythành phố quốc tế

Xem đầy đủ từ "cosmopolitan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosmopolite Tính từ

UK/kɑzˈmɑpəˌlaɪt/US/kɑzˈmɑpəˌlaɪt/

Nghĩa: Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.

  • to have a cosmopolitan outlookcó quan điểm thế giới chủ nghĩa
  • a cosmopolitan citythành phố quốc tế

Xem đầy đủ từ "cosmopolite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecumenical Tính từ

UK/ˌiːk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/US/ˌɛk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/

Nghĩa: Toàn thế giới, khắp thế giới.

Xem đầy đủ từ "ecumenical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mondial Tính từ

UK/ˈmɒndi.əl/US/ˈmɒndi.əl/

Nghĩa: Thuộc thế giới, toàn thế giới.

Xem đầy đủ từ "mondial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oecumenical Tính từ

Nghĩa: Toàn thế giới, khắp thế giới.

Xem đầy đủ từ "oecumenical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn thế giới tiếng Anh là gì?

"toàn thế giới" trong tiếng Anh là worldwide (tính từ), cosmopolitan (tính từ), cosmopolite (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.