TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toả sáng tiếng Anh là gì?

"toả sáng" trong tiếng Anh là shine (động từ), flash, radiant (tính từ).

shine Động từ

UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/

Nghĩa: Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.

  • the sun shines brightmặt trời chiếu sáng

Xem đầy đủ từ "shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiant Tính từ

UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/

Nghĩa: Toả sáng, toả nhiệt, phát sáng, phát xạ, bức xạ.

  • radiant heatnhiệt bức xạ

Xem đầy đủ từ "radiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toả sáng tiếng Anh là gì?

"toả sáng" trong tiếng Anh là shine (động từ), flash, radiant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.