TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trào ra tiếng Anh là gì?

"trào ra" trong tiếng Anh là stream (nội động từ), effuse (động từ), streamy (tính từ).

stream Nội động từ

UK/ˈstɹiːm/US/ˈstɹiːm/

Nghĩa: Chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra.

  • eyes streaming with tearsmắt trào lệ
  • light streamed through the windowánh sáng ùa vào qua cửa sổ

Xem đầy đủ từ "stream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effuse Động từ

UK/ɪˈfjuːs/US/ɪˈfjuːs/

Nghĩa: Tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...).

Xem đầy đủ từ "effuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streamy Tính từ

Nghĩa: Như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng.

Xem đầy đủ từ "streamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effusion Danh từ

US/ɪ.ˈfjuː.ʒən/

Nghĩa: Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.

Xem đầy đủ từ "effusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trào ra tiếng Anh là gì?

"trào ra" trong tiếng Anh là stream (nội động từ), effuse (động từ), streamy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.