stream
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹiːm/
US/ˈstɹiːm/
giọng máy của trình duyệt
stream nghĩa là dòng suối, dòng sông nhỏ, dòng, luồng.
Nghĩa của stream
Danh từ
- Dòng suối, dòng sông nhỏ.
- Dòng, luồng.
- stream of peopledòng người
- the stream of timedòng thời gian
- a stream of cold airluồng không khí lạnh
- a stream of lightluồng ánh sáng
- Chiều nước chảy, dòng.
- against the streamngược dòng
- to go with the streamtheo dòng; (bóng) làm theo những người khác
Nội động từ
- Chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra.
- eyes streaming with tearsmắt trào lệ
- light streamed through the windowánh sáng ùa vào qua cửa sổ
- Phấp phới, phất phơ (cờ, tóc).
Ngoại động từ
- Làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra.
- wounds streaming bloodvết thương trào máu
Dạng từ của stream
| Số nhiều | streams |
| Ngôi thứ ba số ít | streams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | streaming |
| Quá khứ phân từ | streamed |
| Quá khứ | streamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stream
Đồng nghĩa
Họ từ của stream
Câu hỏi thường gặp
stream nghĩa là gì?
stream (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng suối, dòng sông nhỏ, dòng, luồng.
stream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stream: giọng Anh (UK) /ˈstɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹiːm/.