TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trên thực tế tiếng Anh là gì?

"trên thực tế" trong tiếng Anh là effectively (phó từ), in fact (cụm giới từ), practical (tính từ).

effectively Phó từ

UK/ɪˈfɛktɪvli/US/ɪˈfɛktɪvli/ giọng người thật

Nghĩa: Một cách hiệu quả, có hiệu quả; trên thực tế, thực chất.

Xem đầy đủ từ "effectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in fact Cụm giới từ

UK/ɪnˈfækt/US/ɪnˈfækt/ giọng người thật

Nghĩa: Trên thực tế, thực tế là.

Xem đầy đủ từ "in fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practical Tính từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.kəl/US/ˈpɹæk.tɪ.kəl/ giọng người thật

Nghĩa: Thực tế, trên thực tế.

  • he is the practical owner of the house anh ta thực tế là chủ căn nhà này
  • to have practical control of nắm quyền kiểm soát trên thực tế

Xem đầy đủ từ "practical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practically Phó từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/US/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/ giọng người thật

Nghĩa: Trên thực tế, thực tế ra.

  • practically speaking thực ra

Xem đầy đủ từ "practically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trên thực tế tiếng Anh là gì?

"trên thực tế" trong tiếng Anh là effectively (phó từ), in fact (cụm giới từ), practical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "effectively": Speaker: Gt59514 Recorder: Gt59514, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "in fact": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "practical": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "practically": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).