TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò chơi video tiếng Anh là gì?

"trò chơi video" trong tiếng Anh là video game (danh từ), computer game (danh từ), digital distribution (danh từ).

video game Danh từ

UK/ˈvɪdiːəʊ̯ˌɡeɪm/US/ˈvɪdioʊ̯ˌɡeɪm/

Nghĩa: Trò chơi điện tử; trò chơi video.

Xem đầy đủ từ "video game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computer game Danh từ

UK/ˈkəmˈpjuːtəˌɡeɪm/US/ˈkəmˈpjuːtəˌɡeɪm/

Nghĩa: Trò chơi máy tính, trò chơi video, video game.

Xem đầy đủ từ "computer game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital distribution Danh từ

Nghĩa: Việc cung cấp hoặc phân phối nội dung kỹ thuật số như âm thanh, video, phần mềm, trò chơi video.

Xem đầy đủ từ "digital distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò chơi video tiếng Anh là gì?

"trò chơi video" trong tiếng Anh là video game (danh từ), computer game (danh từ), digital distribution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.