TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

video game

UK/ˈvɪdiːəʊ̯ˌɡeɪm/ US/ˈvɪdioʊ̯ˌɡeɪm/ giọng máy của trình duyệt

video game nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi video, trò chơi vi-đê-ô.

Nghĩa của video game

Danh từ

  1. Trò chơi điện tử; trò chơi video.

Dạng từ của video game

Số nhiềuvideo games
Ngôi thứ ba số ítvideo games
Hiện tại phân từ (-ing)video gaming
Quá khứ phân từvideo gamed
Quá khứvideo gamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với video game

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với video game

  • He is a graphic designer for a video game company. Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

video game nghĩa là gì?

video game (danh từ) nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi video, trò chơi vi-đê-ô.

video game phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của video game: giọng Anh (UK) /ˈvɪdiːəʊ̯ˌɡeɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪdioʊ̯ˌɡeɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.