Trò vui tiếng Anh là gì?
"trò vui" trong tiếng Anh là amusement (danh từ), jollification (danh từ), marry-making (danh từ).
amusement Danh từ
UK/əˈmjuzmənt/US/əˈmjuzmənt/
Nghĩa: Sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển.
- to do something for amusementlàm gì đó để tiêu khiển
- place of amusementnơi vui chơi
jollification Danh từ
US/ˌdʒɑː.lɪ.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Trò vui.
marry-making Danh từ
US/ˈmɛr.i.ˈmeɪ.kiɳ/
Nghĩa: Trò vui, hội hè, đình đám.
Câu hỏi thường gặp
Trò vui tiếng Anh là gì?
"trò vui" trong tiếng Anh là amusement (danh từ), jollification (danh từ), marry-making (danh từ).