TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò vui tiếng Anh là gì?

"trò vui" trong tiếng Anh là amusement (danh từ), jollification (danh từ), marry-making (danh từ).

amusement Danh từ

UK/əˈmjuzmənt/US/əˈmjuzmənt/

Nghĩa: Sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển.

  • to do something for amusementlàm gì đó để tiêu khiển
  • place of amusementnơi vui chơi

Xem đầy đủ từ "amusement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jollification Danh từ

US/ˌdʒɑː.lɪ.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Trò vui.

Xem đầy đủ từ "jollification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marry-making Danh từ

US/ˈmɛr.i.ˈmeɪ.kiɳ/

Nghĩa: Trò vui, hội hè, đình đám.

Xem đầy đủ từ "marry-making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò vui tiếng Anh là gì?

"trò vui" trong tiếng Anh là amusement (danh từ), jollification (danh từ), marry-making (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.