Trùng tiếng Anh là gì?
"trùng" trong tiếng Anh là worm (danh từ), enharmonic (tính từ), coincide.
worm Danh từ
UK/wɜːm/US/wɝm/
Nghĩa: Giun; sâu, trùng.
enharmonic Tính từ
US/ˌɛn.ˌhɑːr.ˈmɑː.nɪk/
Nghĩa: Trùng, trùng âm.
coincide
UK/ˌkəʊɪnˈsaɪd/US/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
- The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
microorganism
UK/ˌmaɪ.kɹəʊˈɔː.ɡəˌnɪz.m̩/US/ˌmaɪ.kɹoʊˈɔɹ.ɡəˌnɪz.m̩/
Câu hỏi thường gặp
Trùng tiếng Anh là gì?
"trùng" trong tiếng Anh là worm (danh từ), enharmonic (tính từ), coincide.