TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trùng tiếng Anh là gì?

"trùng" trong tiếng Anh là worm (danh từ), enharmonic (tính từ), coincide.

worm Danh từ

UK/wɜːm/US/wɝm/

Nghĩa: Giun; sâu, trùng.

Xem đầy đủ từ "worm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enharmonic Tính từ

US/ˌɛn.ˌhɑːr.ˈmɑː.nɪk/

Nghĩa: Trùng, trùng âm.

Xem đầy đủ từ "enharmonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coincide

UK/ˌkəʊɪnˈsaɪd/US/ˌkoʊɪnˈsaɪd/

  • The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

Xem đầy đủ từ "coincide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

microorganism

UK/ˌmaɪ.kɹəʊˈɔː.ɡəˌnɪz.m̩/US/ˌmaɪ.kɹoʊˈɔɹ.ɡəˌnɪz.m̩/

Xem đầy đủ từ "microorganism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trùng tiếng Anh là gì?

"trùng" trong tiếng Anh là worm (danh từ), enharmonic (tính từ), coincide.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.