TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trước kia tiếng Anh là gì?

"trước kia" trong tiếng Anh là sometime (tính từ), aforetime (phó từ), once (phó từ).

sometime Tính từ

UK/ˈsʌmˌtaɪm/US/ˈsʌmˌtaɪm/

Nghĩa: Trước kia, đã có một thời kỳ.

  • he was sometime Minister of Educationông ấy đã có một thời làm Bộ trưởng bộ Giáo dục

Xem đầy đủ từ "sometime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aforetime Phó từ

Nghĩa: Trước đây, trước kia, ngày trước, ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "aforetime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once Phó từ

UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/

Nghĩa: Trước kia, xưa kia.

  • once upon a timengày xửa, ngày xưa

Xem đầy đủ từ "once": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trước kia tiếng Anh là gì?

"trước kia" trong tiếng Anh là sometime (tính từ), aforetime (phó từ), once (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.