Trước kia tiếng Anh là gì?
"trước kia" trong tiếng Anh là sometime (tính từ), aforetime (phó từ), once (phó từ).
sometime Tính từ
UK/ˈsʌmˌtaɪm/US/ˈsʌmˌtaɪm/
Nghĩa: Trước kia, đã có một thời kỳ.
- he was sometime Minister of Educationông ấy đã có một thời làm Bộ trưởng bộ Giáo dục
aforetime Phó từ
Nghĩa: Trước đây, trước kia, ngày trước, ngày xưa.
once Phó từ
UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/
Nghĩa: Trước kia, xưa kia.
- once upon a timengày xửa, ngày xưa
Câu hỏi thường gặp
Trước kia tiếng Anh là gì?
"trước kia" trong tiếng Anh là sometime (tính từ), aforetime (phó từ), once (phó từ).