TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sometime

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmˌtaɪm/ US/ˈsʌmˌtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

sometime nghĩa là trước kia.

Nghĩa của sometime

Phó từ

  1. Một lúc nào đó ((cũng) some_time).
  2. Trước kia.

Tính từ

  1. Trước kia, đã có một thời kỳ.
    • he was sometime Minister of Educationông ấy đã có một thời làm Bộ trưởng bộ Giáo dục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sometime

Đồng nghĩa

Họ từ của sometime

Câu ví dụ với sometime

  • Maybe I'll call you sometime. Có lẽ tôi sẽ gọi cho cậu lúc nào đó.
  • Call me sometime. Lúc nào điện cho tôi nhé.
  • Of course I will go to France sometime, it's just that I don't know when. Dĩ nhiên là tôi sẽ đi Pháp vào một ngày nào đó, chỉ là chưa biết là khi nào thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sometime nghĩa là gì?

sometime (phó từ, tính từ) nghĩa là trước kia.

sometime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sometime: giọng Anh (UK) /ˈsʌmˌtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmˌtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.