Trước mặt tiếng Anh là gì?
"trước mặt" trong tiếng Anh là before (giới từ), opposite (phó từ), in face of (cụm từ).
before Giới từ
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/
Nghĩa: Trước, trước mắt, trước mặt.
- before Christtrước công lịch
- the question before us is a very difficult onevấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó
opposite Phó từ
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/
Nghĩa: Trước mặt, đối diện.
- the house oppositecăn nhà đối diện, căn nhà trước mặt
in face of Cụm từ
Nghĩa: Trước mặt, đứng trước.
opp Phó từ
UK/ɒp/US/ɑp/
Nghĩa: Trước mặt, đối diện.
Câu hỏi thường gặp
Trước mặt tiếng Anh là gì?
"trước mặt" trong tiếng Anh là before (giới từ), opposite (phó từ), in face of (cụm từ).