TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trường cửu tiếng Anh là gì?

"trường cửu" trong tiếng Anh là lasting (tính từ), unending (tính từ), lastingness (danh từ).

lasting Tính từ

UK/ˈlɑːstɪŋ/US/ˈlæstɪŋ/

Nghĩa: Bền vững, lâu dài, trường cửu.

  • lasting peacenền hoà bình bền vững

Xem đầy đủ từ "lasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unending Tính từ

US/ˌən.ˈɛn.dɪŋ/

Nghĩa: Bất diệt, trường cửu.

Xem đầy đủ từ "unending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lastingness Danh từ

UK/ˈlɑːstɪŋnɪs/US/ˈlæstɪŋnɪs/

Nghĩa: Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.

Xem đầy đủ từ "lastingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unendingness Danh từ

Nghĩa: Sự bất diệt, sự trường cửu.

Xem đầy đủ từ "unendingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trường cửu tiếng Anh là gì?

"trường cửu" trong tiếng Anh là lasting (tính từ), unending (tính từ), lastingness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.