TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lasting

UK/ˈlɑːstɪŋ/ US/ˈlæstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lasting nghĩa là vải latinh, bền vững, lâu dài, chịu lâu.

Nghĩa của lasting

Danh từ

  1. Vải latinh (một loại vải bán).

Tính từ

  1. Bền vững, lâu dài, trường cửu.
    • lasting peacenền hoà bình bền vững
  2. Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu.

Dạng từ của lasting

So sánh hơnmore lasting
So sánh nhấtmost lasting
Số nhiềulastings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasting

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lasting

Câu ví dụ với lasting

  • The scenery of the Alps left a lasting impression on me. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lasting nghĩa là gì?

lasting (danh từ, tính từ) nghĩa là vải latinh, bền vững, lâu dài, chịu lâu.

lasting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lasting: giọng Anh (UK) /ˈlɑːstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlæstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.