lasting
UK/ˈlɑːstɪŋ/
US/ˈlæstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lasting nghĩa là vải latinh, bền vững, lâu dài, chịu lâu.
Nghĩa của lasting
Danh từ
- Vải latinh (một loại vải bán).
Tính từ
- Bền vững, lâu dài, trường cửu.
- lasting peacenền hoà bình bền vững
- Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu.
Dạng từ của lasting
| So sánh hơn | more lasting |
| So sánh nhất | most lasting |
| Số nhiều | lastings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasting
Đồng nghĩa
abidingchronicdurablestandingdurativeendurableenduringhard-wearinglong-livedlongevouslongsomeperdurablepersistentprolongedprotracted
Trái nghĩa
Họ từ của lasting
Câu ví dụ với lasting
- The scenery of the Alps left a lasting impression on me. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lasting nghĩa là gì?
lasting (danh từ, tính từ) nghĩa là vải latinh, bền vững, lâu dài, chịu lâu.
lasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lasting: giọng Anh (UK) /ˈlɑːstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlæstɪŋ/.