TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trưng thu tiếng Anh là gì?

"trưng thu" trong tiếng Anh là requisition (ngoại động từ), impress (ngoại động từ), impressment (danh từ).

requisition Ngoại động từ

UK/ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/US/ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/

Nghĩa: Trưng dụng, trưng thu.

Xem đầy đủ từ "requisition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impress Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/

Nghĩa: Trưng thu, sung công (hàng hoá...).

Xem đầy đủ từ "impress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impressment Danh từ

UK/ɪmˈpɹɛsmənt/US/ɪmˈpɹɛsmənt/

Nghĩa: Sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá...).

Xem đầy đủ từ "impressment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trưng thu tiếng Anh là gì?

"trưng thu" trong tiếng Anh là requisition (ngoại động từ), impress (ngoại động từ), impressment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.