TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trạng thái mê ly tiếng Anh là gì?

"trạng thái mê ly" trong tiếng Anh là ecstasy (danh từ), rapture (danh từ), extasy (danh từ).

ecstasy Danh từ

UK/ˈɛkstəsi/US/ˈɛkstəsi/

Nghĩa: Trạng thái mê ly.

  • an ecstasy of happinesssự sướng mê

Xem đầy đủ từ "ecstasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapture Danh từ

UK/ˈɹæpt͡ʃəː/US/ˈɹæpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly.

  • to be in raptures; to go into rapturessung sướng vô ngần, trong trạng thái mê ly

Xem đầy đủ từ "rapture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extasy Danh từ

Nghĩa: Trạng thái mê ly.

  • an ecstasy of happinesssự sướng mê

Xem đầy đủ từ "extasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrancement Danh từ

US/ˈɛn.trənts.mənt/

Nghĩa: Trạng thái mê ly.

Xem đầy đủ từ "entrancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trạng thái mê ly tiếng Anh là gì?

"trạng thái mê ly" trong tiếng Anh là ecstasy (danh từ), rapture (danh từ), extasy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.