Trạng thái mê ly tiếng Anh là gì?
"trạng thái mê ly" trong tiếng Anh là ecstasy (danh từ), rapture (danh từ), extasy (danh từ).
ecstasy Danh từ
UK/ˈɛkstəsi/US/ˈɛkstəsi/
Nghĩa: Trạng thái mê ly.
- an ecstasy of happinesssự sướng mê
rapture Danh từ
UK/ˈɹæpt͡ʃəː/US/ˈɹæpt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly.
- to be in raptures; to go into rapturessung sướng vô ngần, trong trạng thái mê ly
extasy Danh từ
Nghĩa: Trạng thái mê ly.
- an ecstasy of happinesssự sướng mê
entrancement Danh từ
US/ˈɛn.trənts.mənt/
Nghĩa: Trạng thái mê ly.
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái mê ly tiếng Anh là gì?
"trạng thái mê ly" trong tiếng Anh là ecstasy (danh từ), rapture (danh từ), extasy (danh từ).