TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trả đũa tiếng Anh là gì?

"trả đũa" trong tiếng Anh là retaliate (động từ), retort (động từ), retaliation (danh từ).

retaliate Động từ

UK/ɹɪˈtæl.i.eɪt/US/ɹɪˈtæl.i.eɪt/

Nghĩa: Trả đũa, trả thù, trả miếng.

  • to retaliate upon someonetrả miếng lại ai

Xem đầy đủ từ "retaliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retort Động từ

UK/ɹɪˈtɔːt/US/ɹɪˈtɔɹt/

Nghĩa: Trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, cãi lại, đối đáp lại (lý lẽ...).

  • to retort a charge on someonetố cáo trả lại ai

Xem đầy đủ từ "retort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retaliation Danh từ

UK/ɹiˌtæl.iˈeɪ.ʃən/US/ɹɪˌtæl.iˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng.

Xem đầy đủ từ "retaliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprisal Danh từ

UK/ɹɪˈpɹaɪzəl/US/ɹɪˈpɹaɪzəl/

Nghĩa: Sự trả thù, sự trả đũa.

  • to make reprisals on someonetrả thù ai

Xem đầy đủ từ "reprisal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trả đũa tiếng Anh là gì?

"trả đũa" trong tiếng Anh là retaliate (động từ), retort (động từ), retaliation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.